Đặc điểm kỹ thuật
| Chứng nhận | SIL capable, ATEX, CUTR, PED, CRN, Fugitive Emission, NACE |
| Ứng dụng quan trọng | Giảm tiếng ồn, chống xâm thực (Cavitation), dịch vụ có cặn (Dirty Service), môi trường xói mòn (Erosive), lưu lượng thấp, dịch vụ thông thường (General Service) |
| Đặc tính dòng chảy | Phần trăm bằng nhau (Equal Percentage) |
| Vật liệu | Thép carbon, thép không gỉ, Duplex, hợp kim |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ tiêu chuẩn |
| Cấp áp suất | PN, ASME |
| Loại kết nối tiến trình | Mặt bích (Flanged) |
| Cấp ngắt | Class III (FCI 70-2), Class IV (FCI 70-2), Class VI (FCI 70-2) |
| Kích thước van | NPS 1, NPS 1-1/2, NPS 2, NPS 3, NPS 4, NPS 6, NPS 8, NPS 10, NPS 20, NPS 24 |
| Kích thước van tiêu chuẩn | NPS, DN |
| Cấu hình khác | Liên hệ đối tác kinh doanh hoặc văn phòng bán hàng Emerson tại địa phương để biết thêm các thông số kỹ thuật hoặc tùy chọn bổ sung cho sản phẩm. |
Tính năng
- Thiết kế thân van dạng mặt bích giúp loại bỏ các bu-lông mặt bích đường ống lộ ra ngoài, giảm thời gian căn chỉnh và lắp đặt, đồng thời tăng độ an toàn khi lắp đặt van và độ toàn vẹn của hệ thống đường ống.
- Cấu tạo gioăng bi HD chắc chắn giúp kéo dài tuổi thọ trong các ứng dụng khắc nghiệt.
- Bi Vee-Ball được tạo hình chính xác, mang lại đặc tính dòng chảy dạng phần trăm bằng nhau được hiệu chỉnh.
- Có sẵn các vật liệu phù hợp cho các ứng dụng với chất lỏng và khí có chứa H₂S. Các cấu hình này tuân thủ NACE MR0175-2002, MR0175-2003, MR0103 và MR0175/ISO 15156.
- Kiểm tra và thay thế gioăng bi được thực hiện tại cửa vào của thân van mà không cần tháo bộ truyền động hoặc tháo rời van.
- Thân van nguyên khối giúp tăng độ toàn vẹn kết cấu của vùng chịu áp lực bằng cách loại bỏ các đường rò rỉ có thể phát sinh từ gioăng trong thiết kế van hai mảnh bắt bu-lông.
- Hệ thống packing tùy chọn ENVIRO-SEAL™ được thiết kế với bề mặt trục rất nhẵn và cơ chế tải trước (live loading), mang lại khả năng làm kín vượt trội.