Đặc điểm kỹ thuật
| Độ chính xác lưu lượng | ±0,65% lưu lượng thể tích đối với chất lỏng; ±1% lưu lượng thể tích đối với khí và hơi; ±0,70% lưu lượng khối lượng của nước sử dụng 8800 MultiVariable (tùy chọn MTA); ±2% lưu lượng khối lượng của hơi sử dụng 8800 MultiVariable (tùy chọn MTA) |
| Dải đo (Turndown) | 38:1 |
| Tín hiệu đầu ra | 4-20 mA với HART 5 hoặc 7; 4-20 mA với HART 5 hoặc 7 và Scalable Pulse Output; FOUNDATION Fieldbus ITK6 với 2 khối Analog Input, 1 khối chức năng Backup Link Active Scheduler, 1 khối Integrator và 1 khối PID |
| Vật liệu tiếp xúc với môi chất | Thép không gỉ 316/316L và CF3M; hợp kim niken C-22 và CW2M; thép carbon nhiệt độ cao A105 và WCB; thép carbon nhiệt độ thấp LF2 và LCC; Duplex UNS S32760 và 6A. Liên hệ nhà máy để biết thêm các vật liệu khác. |
| Tùy chọn mặt bích | ANSI Class 150 đến 1500; DIN PN 10 đến PN 160; JIS 10K đến 40K; có nhiều tùy chọn kiểu bề mặt mặt bích. Liên hệ nhà máy để biết thêm cấp định mức mặt bích. |
| Nhiệt độ hoạt động | –330°F đến 800°F (–201°C đến 427°C) |
| Kích thước đường ống | 1/2 đến 12 inch; 15 đến 300 mm |
Tính năng nổi bật
- Cảm biến được cách ly, cho phép thay thế trực tiếp trên đường ống mà không cần phá vỡ lớp kín của quy trình.
- Thiết kế thân đồng hồ không sử dụng gioăng giúp tăng khả năng sẵn sàng của hệ thống, giảm chi phí bảo trì và loại bỏ các điểm rò rỉ tiềm ẩn.
- Van CriticalProcess (tùy chọn CPA) cung cấp thêm một lớp bảo đảm an toàn, cho phép kiểm tra tính toàn vẹn của hệ thống bao chứa thứ cấp.
- Khả năng chống rung cao nhờ cảm biến cân bằng khối lượng và công nghệ xử lý tín hiệu số thích ứng (Adaptive Digital Signal Processing) với chức năng lọc trực quan.
- Bộ tạo tín hiệu nội bộ tiêu chuẩn được tích hợp trong mỗi đồng hồ, giúp đơn giản hóa việc kiểm tra thiết bị điện tử.
- Tất cả đồng hồ đều được hiệu chuẩn và cấp mã hiệu chuẩn riêng biệt.
- Được chứng nhận IEC 61508 để sử dụng trong các hệ thống thiết bị đo an toàn lên đến SIL 3.
- Công nghệ Smart Fluid Diagnostics cho phép phát hiện sự chuyển pha từ chất lỏng sang khí.