Đặc điểm kỹ thuật
| Độ chính xác | Lên đến ±0,25% lưu lượng thể tích |
| Kích thước đường ống | 3 đến 36 inch (80 đến 900 mm) |
| Vật liệu lớp lót | PTFE, ETFE, PFA, Polyurethane, Neoprene, cao su tự nhiên Linatex |
| Vật liệu điện cực | Thép không gỉ 316L, hợp kim niken, Platinum, Tantalum, Titanium |
| Cấp định mức mặt bích | ASME Class 150-2500, EN1092-1 PN10-40 |
| Bảo vệ khi ngập nước | IP68 (khuyến nghị sử dụng cùng cable gland kín) |
| Khả năng tương thích | Tương thích với tất cả transmitter dòng 8700 Series và nền tảng 8700M |
Tính năng nổi bật
- Có khả năng xử lý các ứng dụng có mức nhiễu cực cao với các cuộn dây được kích ở dòng điện cao gấp 10 lần so với lưu lượng kế điện từ tiêu chuẩn.
- Cải thiện độ chính xác của phép đo lưu lượng và giảm biến động của quá trình nhờ cường độ tín hiệu được tăng cường.
- Thiết kế không cản trở dòng chảy, đặc biệt phù hợp cho việc đo lưu lượng các loại slurry dẫn điện.
- Cuộn dây có độ dày lớn hơn giúp tạo ra tín hiệu lưu lượng ổn định hơn.
- Giảm số lượng cảm biến cần dự trữ nhờ tùy chọn hiệu chuẩn kép.
- Kết hợp các ưu điểm nổi bật của hệ thống lưu lượng kế điện từ AC với độ ổn định và hiệu suất của công nghệ DC xung.
- Đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng nhờ phạm vi rộng các tùy chọn vật liệu lớp lót và điện cực.