CẢM BIẾN ĐO ORP – ĐẦU DÒ CHỈ SỐ OXY HÓA KHỬ
Giới thiệu sản phẩm
Cảm biến ORP (Oxygen Reduction Potential – Thế oxy hóa khử) là thiết bị dùng để xác định khả năng oxy hóa hoặc khử trong nguồn nước. Đây là thông số quan trọng trong kiểm soát chất lượng nước sinh hoạt, nước công nghiệp, xử lý nước thải, hồ bơi, ao nuôi thủy sản…
Cảm biến ORP hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Điện cực ORP phản ánh mức độ hoạt động của các chất oxy hóa – khử trong dung dịch, giúp người dùng đánh giá chính xác tình trạng nguồn nước.
Ứng dụng
-
Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
-
Hồ bơi, SPA
-
Nước nuôi trồng thủy sản
-
Hệ thống lọc RO
-
Nhà máy sản xuất thực phẩm, đồ uống
-
Môi trường có hóa chất oxy hóa mạnh
Lợi ích khi sử dụng
-
Đo nhanh – ổn định – chính xác
-
Độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt
-
Dễ tích hợp vào hệ SCADA, PLC
-
Chi phí bảo trì thấp
Đặc điểm nổi bật
-
Màng lỏng PTFE chống ô nhiễm và chịu hóa chất, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt như nước thải, hóa chất sulfidic.
-
Điện cực bạch kim cho độ ổn định cao và tuổi thọ dài khi vận hành liên tục.
-
Gel điện cực chất lượng cao, hạn chế bọt khí và giảm sai số khi đo.
-
Thiết kế chống nhiễu, đảm bảo tín hiệu đo chính xác và nhất quán.
-
Lắp đặt linh hoạt, ren 3/4” NPT, phù hợp nhiều kiểu đường ống.
-
Chống nước chuẩn IP68, sử dụng tốt trong môi trường ngập nước.
-
Hỗ trợ truyền thông MODBUS/RS485, dễ dàng tích hợp vào hệ thống giám sát từ xa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
LH-DC18 – Cảm biến COD online UV254
-
Phạm vi đo: 0–600 mg/L (equiv. KHP)
-
Độ phân giải: 1 mg/L
-
Độ chính xác: ≤5%FS
LH-DY05 – Cảm biến kỹ thuật số DO huỳnh quang online
-
Phạm vi đo: 0–20 mg/L hoặc 0–200 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ±0.3 mg/L hoặc ±1.5%
LH-DBR1 – Cảm biến ORP online
-
Phạm vi đo: -2000 ~ 2000 mV
-
Độ phân giải: 1 mV
-
Độ chính xác: ≤1%
LH-DBR6 – Mô-đun hiển thị & đo ORP tự động chuyển đổi dãy đo
-
Phạm vi đo: ±1500 mV
-
Độ phân giải: 0.1 mV
-
Độ chính xác: ±0.1%F.S hoặc 5%
LH-DBR2 – Cảm biến đo clo online
-
Phạm vi đo: 0–10 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ≤1% hoặc báo 2.5 mg/L hoặc 2.5
LH-DY12 – Cảm biến kỹ thuật số đo độ đục huỳnh quang online
-
Phạm vi đo: 0–1000 NTU (tuỳ loại ±1% 0–20 mg/L) hoặc ±2 mg/L hoặc ±2% (1000–2500)**
-
Độ phân giải: 0.01 NTU hoặc 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ±5%
LH-DPH07 – Cảm biến pH online
-
Phạm vi đo: 0–14
-
Độ phân giải: 0.01
-
Độ chính xác: ±0.1 hoặc xác suất 10%
LH-DY09 – Cảm biến độ đục online
-
Phạm vi đo:
-
0–20 NTU
-
0–100 NTU
-
0–3000 NTU
-
-
Độ phân giải: 0.01 NTU
-
Độ chính xác:
-
≤1.0 NTU, độ chính xác 3% hoặc 0.3NTU
-
≤5.0 NTU, độ chính xác ≤5% hoặc >10 NTU
-
LH-DL20 – Cảm biến kỹ thuật số đo chloride (clo dioxide)
-
Phạm vi đo: 0–20 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ±0.5 mg/L hoặc 5%
LH-DSS05 – Cảm biến đo độ mặn
-
Phạm vi đo: 0–80 ppt
-
Độ phân giải: 1 ppt
-
Độ chính xác: ±1%
LH-DNS – Cảm biến kỹ thuật số đo amoni online
-
Phạm vi đo: 0–100 mg/L
-
Độ phân giải: 0.1 mg/L
-
Độ chính xác: ±10% giá trị đo hoặc ±0.5 mg/L
(Thang đo tùy theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn)
LH-DNS09 – Cảm biến kỹ thuật số đo nitrat (NO₃-N) online
-
Phạm vi đo: 0–100 mg/L
-
Độ phân giải: 0.1 mg/L
-
Độ chính xác: ±0.1 mg/L hoặc ±5%
-
Chiều dài cáp: 10 m (tuỳ chọn 15–20 m hoặc theo yêu cầu chuẩn)
LH-DBC – Cảm biến đo độ dẫn điện EC
-
Phạm vi đo:
-
0–2000 µS/cm
-
0–20000 µS/cm
-
0–200.0 ms/cm / 0–200.00 ms/cm
-
-
Độ phân giải: 0.01 µS/cm hoặc 0.1 ms
-
Độ chính xác: ±1% FS
LH-DTU – Cảm biến đo nhiệt độ
-
Phạm vi đo: 0–80 °C
-
Độ phân giải: 0.01 °C
-
Độ chính xác: ±0.1 °C
LH-DX01 – Cảm biến TSS online
-
Phạm vi đo: 0~200 mg/L | 0~3000 mg/L | 0~3000 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01, 1 mg/L | 0.1, 1 mg/L | —
-
Độ chính xác: ≤ ± 0.3 mg/L hoặc ≤ ± 6% | ≤ ± 0.5 mg/L hoặc ≤ ± 8%
LH-DI902 – Cảm biến kỹ thuật số O₂ hòa tan
-
Phạm vi đo: 0~20.00 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01
-
Độ chính xác: ± 0.1 mg/L
LH-DS906 – Cảm biến độ mặn kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~12 mg/L, 0~12 mg/L, 0~120 mg/L, 0~1200 mg/L, 0~12000 mg/L, 0~120000 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01, 0.1, 1 mg/L
-
Độ chính xác: ± 1.5% F.S
LH-DI908 – Điện cực kỹ thuật số Ozone
-
Phạm vi đo: 0~20.00 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01
-
Độ chính xác: 5% F.S
LH-DM300 – Cảm biến độ màu kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~500 PCU
-
Độ phân giải: 0.01 PCU
-
Độ chính xác: ≤ ± 5% hoặc ± 10 PCU
LH-DA330 – Cảm biến dầu trong nước kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0–50 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01 ppm
-
Độ chính xác: ± 5%
LH-DB335 – Cảm biến tảo xanh lam kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 100~300000 cells/mL
-
Độ phân giải: 1 cell/mL
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DQ336 – Cảm biến chlorophyll kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~500 μg/L
-
Độ phân giải: 0.1 μg/L
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DL312 – Cảm biến clo kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 1.8~30000 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DF315 – Cảm biến ion florua kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0.1~1900 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DH320 – Cảm biến độ cứng nước kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0.20~40000 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DZ318 – Cảm biến nồng độ bùn kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~200000 mg/L
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 mg/L
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DU337 – Cảm biến nitrat kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0.10~14000 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5%
LH-DV339 – Cảm biến Tracer kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~500 ppb
-
Độ phân giải: 0.01 ppb
-
Độ chính xác: ± 0.25 ppb hoặc ± 5% F.S, lấy giá trị lớn hơn
LH-DT302 – Cảm biến độ trong suốt quang phổ kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~1000 CM
-
Độ phân giải: 0.01 CM
-
Độ chính xác: ± 0.25 ppb hoặc ± 5% F.S, lấy giá trị lớn hơn