CẢM BIẾN OXY HÒA TAN HUỲNH QUANG – KỸ THUẬT SỐ LH-DY12
Giới thiệu sản phẩm
Cảm biến oxy hòa tan huỳnh quang LH-DY12 là thiết bị đo DO kỹ thuật số thế hệ mới, ứng dụng công nghệ huỳnh quang tiên tiến mang lại độ chính xác cao, độ ổn định dài hạn và khả năng chống nhiễu mạnh. Thiết bị phù hợp cho nuôi trồng thủy sản, quan trắc môi trường nước, giám sát nước ao hồ, xử lý nước thải và các ứng dụng công nghiệp.
Cảm biến LH-DY12 hỗ trợ giao tiếp RS485, 4–20 mA, MODBUS-RTU, dễ dàng tích hợp với PLC/SCADA và hệ thống giám sát nước từ xa.
Đặc điểm nổi bật
-
Hỗ trợ RS485, 4–20 mA, truyền thông MODBUS-RTU, giao tiếp hai chiều.
-
Thiết kế an toàn, chống nước IP68, hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt.
-
Không bị tiêu hao màng điện cực, không cần dung dịch điện phân, giảm chi phí bảo trì.
-
Công nghệ chống nhiễu, chịu được từ trường mạnh và biến động điện từ.
-
Tương thích tốt với nhiều hệ thống điều khiển và giám sát tự động.
-
Tự động bù nhiệt, cho kết quả đo ổn định và chính xác hơn.
-
Mạch đo độ nhạy cao, phản hồi nhanh, thích hợp cho môi trường ao nuôi thay đổi nhanh.
-
Dễ dàng lắp đặt: thả chìm, lắp ống hoặc gắn cố định.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
LH-DC18 – Cảm biến COD online UV254
-
Phạm vi đo: 0–600 mg/L (equiv. KHP)
-
Độ phân giải: 1 mg/L
-
Độ chính xác: ≤5%FS
LH-DY05 – Cảm biến kỹ thuật số DO huỳnh quang online
-
Phạm vi đo: 0–20 mg/L hoặc 0–200 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ±0.3 mg/L hoặc ±1.5%
LH-DBR1 – Cảm biến ORP online
-
Phạm vi đo: -2000 ~ 2000 mV
-
Độ phân giải: 1 mV
-
Độ chính xác: ≤1%
LH-DBR6 – Mô-đun hiển thị & đo ORP tự động chuyển đổi dãy đo
-
Phạm vi đo: ±1500 mV
-
Độ phân giải: 0.1 mV
-
Độ chính xác: ±0.1%F.S hoặc 5%
LH-DBR2 – Cảm biến đo clo online
-
Phạm vi đo: 0–10 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ≤1% hoặc báo 2.5 mg/L hoặc 2.5
LH-DY12 – Cảm biến kỹ thuật số đo độ đục huỳnh quang online
-
Phạm vi đo: 0–1000 NTU (tuỳ loại ±1% 0–20 mg/L) hoặc ±2 mg/L hoặc ±2% (1000–2500)**
-
Độ phân giải: 0.01 NTU hoặc 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ±5%
LH-DPH07 – Cảm biến pH online
-
Phạm vi đo: 0–14
-
Độ phân giải: 0.01
-
Độ chính xác: ±0.1 hoặc xác suất 10%
LH-DY09 – Cảm biến độ đục online
-
Phạm vi đo:
-
0–20 NTU
-
0–100 NTU
-
0–3000 NTU
-
-
Độ phân giải: 0.01 NTU
-
Độ chính xác:
-
≤1.0 NTU, độ chính xác 3% hoặc 0.3NTU
-
≤5.0 NTU, độ chính xác ≤5% hoặc >10 NTU
-
LH-DL20 – Cảm biến kỹ thuật số đo chloride (clo dioxide)
-
Phạm vi đo: 0–20 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01 mg/L
-
Độ chính xác: ±0.5 mg/L hoặc 5%
LH-DSS05 – Cảm biến đo độ mặn
-
Phạm vi đo: 0–80 ppt
-
Độ phân giải: 1 ppt
-
Độ chính xác: ±1%
LH-DNS – Cảm biến kỹ thuật số đo amoni online
-
Phạm vi đo: 0–100 mg/L
-
Độ phân giải: 0.1 mg/L
-
Độ chính xác: ±10% giá trị đo hoặc ±0.5 mg/L
(Thang đo tùy theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn)
LH-DNS09 – Cảm biến kỹ thuật số đo nitrat (NO₃-N) online
-
Phạm vi đo: 0–100 mg/L
-
Độ phân giải: 0.1 mg/L
-
Độ chính xác: ±0.1 mg/L hoặc ±5%
-
Chiều dài cáp: 10 m (tuỳ chọn 15–20 m hoặc theo yêu cầu chuẩn)
LH-DBC – Cảm biến đo độ dẫn điện EC
-
Phạm vi đo:
-
0–2000 µS/cm
-
0–20000 µS/cm
-
0–200.0 ms/cm / 0–200.00 ms/cm
-
-
Độ phân giải: 0.01 µS/cm hoặc 0.1 ms
-
Độ chính xác: ±1% FS
LH-DTU – Cảm biến đo nhiệt độ
-
Phạm vi đo: 0–80 °C
-
Độ phân giải: 0.01 °C
-
Độ chính xác: ±0.1 °C
LH-DX01 – Cảm biến TSS online
-
Phạm vi đo: 0~200 mg/L | 0~3000 mg/L | 0~3000 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01, 1 mg/L | 0.1, 1 mg/L | —
-
Độ chính xác: ≤ ± 0.3 mg/L hoặc ≤ ± 6% | ≤ ± 0.5 mg/L hoặc ≤ ± 8%
LH-DI902 – Cảm biến kỹ thuật số O₂ hòa tan
-
Phạm vi đo: 0~20.00 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01
-
Độ chính xác: ± 0.1 mg/L
LH-DS906 – Cảm biến độ mặn kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~12 mg/L, 0~12 mg/L, 0~120 mg/L, 0~1200 mg/L, 0~12000 mg/L, 0~120000 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01, 0.1, 1 mg/L
-
Độ chính xác: ± 1.5% F.S
LH-DI908 – Điện cực kỹ thuật số Ozone
-
Phạm vi đo: 0~20.00 mg/L
-
Độ phân giải: 0.01
-
Độ chính xác: 5% F.S
LH-DM300 – Cảm biến độ màu kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~500 PCU
-
Độ phân giải: 0.01 PCU
-
Độ chính xác: ≤ ± 5% hoặc ± 10 PCU
LH-DA330 – Cảm biến dầu trong nước kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0–50 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01 ppm
-
Độ chính xác: ± 5%
LH-DB335 – Cảm biến tảo xanh lam kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 100~300000 cells/mL
-
Độ phân giải: 1 cell/mL
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DQ336 – Cảm biến chlorophyll kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~500 μg/L
-
Độ phân giải: 0.1 μg/L
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DL312 – Cảm biến clo kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 1.8~30000 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DF315 – Cảm biến ion florua kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0.1~1900 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DH320 – Cảm biến độ cứng nước kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0.20~40000 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DZ318 – Cảm biến nồng độ bùn kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~200000 mg/L
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 mg/L
-
Độ chính xác: ± 5% F.S
LH-DU337 – Cảm biến nitrat kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0.10~14000 ppm
-
Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1, 1 ppm
-
Độ chính xác: ± 5%
LH-DV339 – Cảm biến Tracer kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~500 ppb
-
Độ phân giải: 0.01 ppb
-
Độ chính xác: ± 0.25 ppb hoặc ± 5% F.S, lấy giá trị lớn hơn
LH-DT302 – Cảm biến độ trong suốt quang phổ kỹ thuật số
-
Phạm vi đo: 0~1000 CM
-
Độ phân giải: 0.01 CM
-
Độ chính xác: ± 0.25 ppb hoặc ± 5% F.S, lấy giá trị lớn hơn