| Tính năng nổi bật |
Đo lưu lượng thể tích của chất lỏng dẫn điện với độ chính xác cao; phù hợp cho nước sạch, nước làm mát, nước thải, bùn và các ứng dụng công nghiệp; hoạt động hiệu quả ở lưu lượng thấp; dải vận tốc đo lên đến 10 m/s; thiết kế hàn kín chắc chắn, phù hợp lắp đặt chôn trực tiếp hoặc trong môi trường ngập nước; khả năng chống chịu hóa chất tốt; hỗ trợ transmitter SITRANS FMT020 dạng compact hoặc remote. |
| Độ chính xác |
Tiêu chuẩn ±0,4% giá trị đo; tùy chọn hiệu chuẩn độ chính xác cao ±0,2% giá trị đo. |
| Lớp lót |
Cao su NBR phù hợp cho nước và nước thải; tùy chọn EPDM cho ứng dụng nước uống yêu cầu chứng nhận đặc biệt. |
| Thiết kế & bảo trì |
Không có bộ phận chuyển động, giúp giảm bảo trì và tăng tuổi thọ thiết bị. Hỗ trợ lắp đặt theo nhiều hướng Zero Up và Zero Down. Có thể nâng cấp chuẩn bảo vệ IP68 cho lắp đặt ngầm hoặc ngập nước lâu dài. |
| Công nghệ |
Điện cực nối đất tích hợp; công nghệ SENSORPROM™ tự động tải dữ liệu cài đặt và hiệu chuẩn; hỗ trợ kiểm tra xác minh tại chỗ (in-situ verification). |
| Tiêu chuẩn |
ISO 4064, OIML R49 và EN 14154; đáp ứng OIML R49 Class 1 và Class 2; hỗ trợ ứng dụng Custody Transfer (CT). |
| Sai số kiểm định |
OIML R49 Class 1: ±1%; OIML R49 Class 2: ±2%; MI-001 Class 1: ±3%; MI-001 / OIML R49 Class 2: ±5% ở lưu lượng thấp. |
| Chiều dài lắp đặt |
Theo tiêu chuẩn ISO 20456, đến DN400. |
| Nhiệt độ hoạt động |
Đã được kiểm nghiệm lên đến 50°C (122°F). |
| Ứng dụng |
Khai thác nước, xử lý nước, mạng lưới phân phối nước và phát hiện rò rỉ, đồng hồ nước thương mại, hệ thống tưới tiêu, xử lý nước thải, hệ thống lọc RO và UF, các ứng dụng nước công nghiệp. |